Giỏ hàng

Kháng sinh - kháng nấm

Clindamycin 150mg

Clindamycin 150mg

CME - TP. Hà Nội - 07:47 | 13.01.2016

- Phòng ngừa viêm màng trong tim hoặc nhiễm khuẩn do cấy ghép phẫu thuật cho những người bệnh dị ứng với Penicilin hoặc những người đã điều trị lâu bằng Penicilin. - Nhiễm khuẩn đường hô hấp nặng do các vi khuẩn kỵ khí,

Liên hệ

476 / 0

Doxycycline 100mg

Doxycycline 100mg

CME - TP. Hà Nội - 07:47 | 13.01.2016

- Viêm phổi: Viêm phổi không điển hình do Mycoplasma pneumoniae, viêm phổi do Chlamydia pneumoniae. - Nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm họng, viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa, viêm phế quản. - Nhiễm trùng đường tiết niệu: viêm niệu đạo không đặc hiệu

Liên hệ

706 / 0

Clarithromycin 250mg

Clarithromycin 250mg

CME - TP. Hà Nội - 06:59 | 21.12.2015

- Nhiễm trùng đường hô hấp: viêm phổi, viêm phế quản cấp và mạn tính, viêm xoang, viêm họng, viêm tai giữa. - Nhiễm trùng da và mô mềm. - Nhiễm khuẩn cơ hội do Mycobacterium. - Viêm loét dạ dày tá tràng do nhiễm H.pylori (thường phối hợp với một thuốc

Liên hệ

365 / 0

Mapigyl

Mapigyl

CME - TP. Hà Nội - 06:57 | 21.12.2015

Nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính hoặc tái phát, đặc biệt áp – xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm miệng, viêm nha chu, viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm. - Phòng ngừa nhiễm trùng răng miệng h

Liên hệ

466 / 0

Tiphanicef

Tiphanicef

CME - TP. Hà Nội - 06:52 | 21.12.2015

-Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, kể cả viêm phổi mắc phải ở cộng đồng và đợt kịch phát cấp tính của viêm phế quản mạn, viêm tai giữa cấp do S. pneumoniae (chủng nhạy cảm với penicilin), H. influenzae, H. parainfluenzae hoặc M. catarrhalis (kể cả các chủng

Liên hệ

372 / 0

Cefalexin 250mg

Cefalexin 250mg

CME - TP. Hà Nội - 06:52 | 21.12.2015

Nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm phế quản cấp và mạn tính. - Nhiễm khuẩn tai, mũi, họng: viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amiđan hốc, viêm họng. - Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: viêm bàng quang, viêm tuyến tiền liệt. - Nhiễm khuẩn sản và phụ khoa.

Liên hệ

354 / 0

Tiphaprim 960

Tiphaprim 960

CME - TP. Hà Nội - 06:50 | 21.12.2015

+ Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng. + Nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính, tái phát ở nữ trưởng thành. + Viêm tuyến tiền liệt.

Liên hệ

258 / 0

Tiphaprim 480

Tiphaprim 480

CME - TP. Hà Nội - 06:50 | 21.12.2015

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng. + Nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính, tái phát ở nữ trưởng thành. + Viêm tuyến tiền liệt. - Nhiễm khuẩn đường hô hấp: đợt cấp viêm phế quản mạn, viêm phổi cấp, viêm tai giữa ở trẻ em, viê

Liên hệ

338 / 0

Tiphaprim 960

Tiphaprim 960

CME - TP. Hà Nội - 06:50 | 21.12.2015

+ Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng. + Nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính, tái phát ở nữ trưởng thành. + Viêm tuyến tiền liệt.

Liên hệ

361 / 0

Clarithromycin 500mg

Clarithromycin 500mg

CME - TP. Hà Nội - 00:53 | 21.12.2015

- Nhiễm trùng đường hô hấp: viêm phổi, viêm phế quản cấp và mạn tính, viêm xoang, viêm họng, viêm tai giữa. - Nhiễm trùng da và mô mềm. - Nhiễm khuẩn cơ hội do Mycobacterium. - Viêm loét dạ dày tá tràng do nhiễm H.pylori (thường phối hợp với một thuốc

Liên hệ

263 / 0

Spiramycin 1,5M.IU

Spiramycin 1,5M.IU

CME - TP. Hà Nội - 00:49 | 21.12.2015

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp, da, sinh dục. - Điều trị dự phòng viêm màng não do Meningococcus, khi có chống chỉ định với Rifampicin. - Phòng tái phát thấp khớp cấp ở người dị ứng Penicilin, phòng nhiễm Toxoplasma ở phụ nữ mang thai.

Liên hệ

275 / 0

Tetracycline 500mg

Tetracycline 500mg

CME - TP. Hà Nội - 00:47 | 21.12.2015

-Nhiễm khuẩn do Chlamydia: Viêm phổi, viêm phế quản hoặc viêm xoang do Chlamydia pneumoniae, bệnh mắt hột, viêm niệu đạo không đặc hiệu do Chlamydia trachomatis. -Nhiễm khuẩn do Brucella và Francisella tularensis. -Nhiễm khuẩn do Rickettsia.

Liên hệ

276 / 0

Roxithromycin 150mg

Roxithromycin 150mg

CME - TP. Hà Nội - 04:32 | 19.12.2015

- Là thuốc ưu tiên dùng để điều trị nhiễm khuẩn do Mycoplasma pneumoniae và các bệnh do Legionella. - Bệnh bạch hầu, ho gà giai đoạn đầu và các nhiễm khuẩn nặng do Campylobacter. - Nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm ở người bệnh dị ứng với Pe

Liên hệ

300 / 0

Auclanityl 625mg

Auclanityl 625mg

CME - TP. Hà Nội - 08:20 | 18.12.2015

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: viêm Amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không giảm. - Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H. influenza và Bran

Liên hệ

345 / 0

Auclanityl 281,25mg

Auclanityl 281,25mg

CME - TP. Hà Nội - 08:19 | 18.12.2015

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: viêm Amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không giảm. - Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H. influenza và Branhamella catarrbalis sản sinh Beta – lactamase: v

Liên hệ

354 / 0

Cefixim 100mg(gói)

Cefixim 100mg(gói)

CME - TP. Hà Nội - 08:18 | 18.12.2015

- Nhiễm trùng đường hô hấp: viêm tai giữa, viêm họng, viêm amidan, viêm phế quản, viêm phổi cấp và mãn tính. - Nhiễm trùng đường tiết niệu – sinh dục, bệnh lậu. - Nhiễm trùng da và mô mềm. - Dự phòng nhiễm trùng phẫu thuật, nhiễm trùng sau phẫu thuật.

Liên hệ

335 / 0

Auclanityl 1g

Auclanityl 1g

CME - TP. Hà Nội - 08:15 | 18.12.2015

hiễm khuẩn đường hô hấp trên: viêm Amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không giảm. - Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H. influenza và Branhamella catarrbalis sản sinh Beta – lactamase: viêm

Liên hệ

362 / 0

Cefadroxil 500mg

Cefadroxil 500mg

CME - TP. Hà Nội - 08:14 | 18.12.2015

- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: Viêm thận – bể thận cấp và mạn tính, viêm bàng quang, viêm niệu đạo, nhiễm khuẩn phụ khoa. - Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm amidan, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi, áp xe phổi, viêm màng phổi, viêm xoang, viêm thanh quả

Liên hệ

334 / 0

Cefalexin 500mg

Cefalexin 500mg

CME - TP. Hà Nội - 08:13 | 18.12.2015

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm phế quản cấp và mạn tính. - Nhiễm khuẩn tai, mũi, họng: viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amidan, viêm họng. - Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: viêm bàng quang, viêm tuyến tiền liệt. - Nhiễm khuẩn sản và phụ khoa.

Liên hệ

322 / 0

Cefixim 100mg

Cefixim 100mg

CME - TP. Hà Nội - 08:12 | 18.12.2015

Viêm tai giữa, viêm họng và amidan. - Viêm phế quản cấp và mạn. - Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng. - Điều trị bệnh lậu chưa biến chứng, bệnh thương hàn, bệnh lỵ.

Liên hệ

341 / 0

Cefuroxim 250mg

Cefuroxim 250mg

CME - TP. Hà Nội - 08:10 | 18.12.2015

Đường hô hấp: viêm tai giữa, viêm họng, viêm phổi, viêm phế quản cấp và mạn tính. - Đường tiết niệu: viêm thận, viêm bàng quang, viêm niệu đạo. - Da và mô mềm: mụn nhọt, chốc lở. - Điều trị bệnh Lyme thời kỳ đầu.

Liên hệ

419 / 0

cefuroxim 500mg

cefuroxim 500mg

CME - TP. Hà Nội - 08:09 | 18.12.2015

- Đường hô hấp: viêm tai giữa, viêm họng, viêm phổi, viêm phế quản cấp và mạn tính. - Đường tiết niệu: viêm thận, viêm bàng quang, viêm niệu đạo. - Da và mô mềm: mụn nhọt, chốc lở. - Điều trị bệnh Lyme thời kỳ đầu.

Liên hệ

378 / 0

cefuroxim 500mg

cefuroxim 500mg

CME - TP. Hà Nội - 08:07 | 18.12.2015

- Đường hô hấp: viêm tai giữa, viêm họng, viêm phổi, viêm phế quản cấp và mạn tính. - Đường tiết niệu: viêm thận, viêm bàng quang, viêm niệu đạo. - Da và mô mềm: mụn nhọt, chốc lở. - Điều trị bệnh Lyme thời kỳ đầu.

Liên hệ

349 / 0

Quảng cáo

  • Các tin đang được quan tâm